tập sự
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Làm việc với tính chất học nghề, học việc: Hành động tham gia vào một công việc, nghề nghiệp cụ thể để học hỏi, tích lũy kinh nghiệm thực tế dưới sự hướng dẫn.
- Tập làm trong một thời gian để làm quen trước khi được chính thức công nhận: Giai đoạn thử thách, rèn luyện kỹ năng và thủ tục trước khi trở thành nhân viên chính thức hoặc được cấp chứng chỉ hành nghề.
Tính từ (thường dùng phụ sau danh từ):
- Thuộc về giai đoạn học việc, thử việc: Chỉ trạng thái hoặc đặc điểm của một người đang trong thời kỳ tập sự.
- Chưa chính thức, đang trong thời gian thử thách: Dùng để phân biệt với nhân viên chính thức hoặc người đã có đủ kinh nghiệm.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Anh ấy đang tập sự tại một văn phòng luật sư nổi tiếng. (Anh ấy đang làm việc để học nghề tại một văn phòng luật sư nổi tiếng.)
- Sinh viên y khoa phải tập sự tại bệnh viện trước khi tốt nghiệp. (Sinh viên y khoa phải thực hành học việc tại bệnh viện trước khi tốt nghiệp.)
- Tính từ:
- Cô ấy là một kỹ sư tập sự tại công ty xây dựng. (Cô ấy là một kỹ sư đang trong thời gian thử việc tại công ty xây dựng.)
- Thời kỳ tập sự thường kéo dài từ ba đến sáu tháng. (Giai đoạn thử việc thường kéo dài từ ba đến sáu tháng.)
- Mức lương tập sự thường thấp hơn lương chính thức. (Mức lương trong thời gian thử việc thường thấp hơn lương chính thức.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "tập sự viên": Danh từ chỉ người đang trong thời gian tập sự.
- Các tập sự viên sẽ được một luật sư dày dạn kinh nghiệm hướng dẫn. (Những người tập sự sẽ được một luật sư dày dạn kinh nghiệm hướng dẫn.)
- Dùng trong các văn bản pháp lý, quy chế nhân sự để chỉ giai đoạn bắt buộc trước khi chính thức công nhận tư cách hành nghề (ví dụ: luật sư tập sự, bác sĩ tập sự).
Biến thể và từ gần giống
- Thực tập (động từ): Thường dùng cho sinh viên đến cơ quan, doanh nghiệp để áp dụng kiến thức đã học vào thực tế, thời gian ngắn hơn và có thể không dẫn đến tuyển dụng chính thức.
- Học việc (động từ): Nhấn mạnh vào việc học các thao tác, kỹ năng cơ bản của một nghề thủ công hoặc lao động phổ thông.
- Thử việc (động từ/tính từ): Nhấn mạnh vào mục đích đánh giá năng lực, sự phù hợp của người lao động với công việc trước khi ký hợp đồng chính thức.
Từ đồng nghĩa
- Thực tập (khi nói về giai đoạn áp dụng kiến thức vào thực tế).
- Học nghề (khi nhấn mạnh khía cạnh học hỏi kỹ năng).
- Thử việc (khi nhấn mạnh khía cạnh đánh giá trước khi chính thức nhận vào làm).
Từ trái nghĩa
- Chính thức.
- Chính ngạch.
- Thành thạo.
- Lão luyện.
Thành ngữ liên quan
- "Măng non tập sự": (Thành ngữ hiện đại, có tính hài hước) Chỉ những người trẻ tuổi, mới bắt đầu vào nghề, còn non nớt và thiếu kinh nghiệm.
- Lũ măng non tập sự ấy cần được chỉ bảo tận tình. (Những người trẻ mới vào nghề ấy cần được chỉ bảo tận tình.)
- đg. 1 Làm với tính chất học nghề. Tập sự nghề viết văn. Tập sự làm thầy thuốc. 2 (thường dùng phụ cho d.). Tập làm một thời gian cho quen việc trước khi được chính thức tuyển dụng. Kĩ sư tập sự. Thời kì tập sự. Lương tập sự.